
Thinh Trinh
Acting
1927/7/20 - 2014/4/12
Hanoï, French Indochina [now Vietnam]
男性
42
出演作品
0
制作参加
40
映画
2
TV番組
別名・愛称
Trịnh ThịnhThịnh Trịnh Тинь ЧиньЧинь Тинь
経歴・プロフィール
トリン・ティン(1927年7月20日 - 2014年4月12日)は、ベトナムの俳優であり、多くの映画で農民や田舎者の役を演じたことで知られています。
出演・制作履歴

インドシナ
1992
Minh
7.0
映画

シクロ
1995
Foot Fetishist
7.0
映画

Sud lointain
1997
Mandarin
1 エピソード
TV

Tự Thú Trước Bình Minh
1979
Professor
映画

Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy
1988
Ông bảo vệ
映画

Klątwa Doliny Węży
1988
Official
5.9
映画

Đêm hội Long Trì
1989
Khe Trung hau
7.0
映画

Tiền Ơi!
1989
映画

Vợ chồng A Phủ
1961
A Sinh
8.5
映画

Anh và em
1986
映画

Phút 89
1982
Bảo vệ sân bãi
映画

Chuyến xe bão táp
1977
Mr. Thinh
映画

Vùng Trời
1975
Dân quân
映画

Thằng Bờm
1987
Ông Bờm
映画

Con Chim Biết Chọn Hạt
1979
映画

Những mảnh đời rừng
1988
Lu Khu
映画

Chiếc Bình Tiền Kiếp
1990
Hậu
映画

Ngọn Đèn Trong Mơ
1987
Uncle
映画

Cây Bạch Đàn Vô Danh
1996
Ông cả Hàn
映画

Anh chỉ có mình em
1992
Mr. Tuần
映画

Tết Này Ai Đến Xông Nhà
2002
Thi's father
映画

Số Đỏ
1990
Min Đơ (Mille Deux)
映画

Những Người Đã Gặp
1979
Bố Sơn
映画

Ngõ Hẹp
1988
Ông Tửu
映画

Thị Trấn Yên Tĩnh
1986
Dương
映画

Thương nhớ đồng quê
1997
Quỳ
4.8
映画

Dịch Cười
1988
Director Trí
映画

Ich bereue aufrichtig
1977
映画

Thạch Sanh
1976
映画

Lá Ngọc Cành Vàng
1989
The Governor
映画

Biển Lửa
1965
Chu
映画

Chị Dậu
1981
Prefect
映画

Không Nơi Ẩn Nấp
1971
Hai Dong
映画

Độ dốc
1973
Bác Bằng
映画

Chung Một Dòng Sông
1959
Secretary Lieu
5.5
映画

Lửa Rừng
1966
Ah Tian
映画
Số Đỏ
1990
Min Đơ (Mille Deux)
8 エピソード
TV

Những Ngôi Sao Nhỏ
1980
Giám đốc
映画

Đường Về Quê Mẹ
1971
Láng
9.0
映画

Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp
1966
Vũ Lân
映画

Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
1982
Đài
映画

Truyện Vợ Chồng Anh Lực
1971
Củng
映画